Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chế biến da của súc vật thành nguyên liệu dai và bền để dùng làm đồ dùng.
- Tấm da bò đã thuộc.
- Thuộc da.
-
2. Động từ
Đã nhớ kĩ trong trí óc, có thể nhắc lại hoặc nhận ra dễ dàng và đầy đủ.
- Thuộc nhiều bài hát.
- Chưa thuộc bài.
- Thuộc đường trong thành phố.
-
3. Động từ
Ở trong một phạm vi sở hữu, chi phối nào đó.
- Ngôi nhà này thuộc chủ mới rồi.
- Một học sinh thuộc loại giỏi.
- Thuộc chất.
- Thuộc địa.
- Thuộc hạ.
- Thuộc ngữ.
- Thuộc quan.
- Thuộc quốc.
- Thuộc tính.
- Thuộc viên.
- Kim thuộc.
- Lệ thuộc.
- Liên thuộc.
- Liêu thuộc.
- Nội thuộc.
- Phối thuộc.
- Phụ thuộc.
- Sở thuộc.
- Trực thuộc.
- Tuỳ thuộc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026