Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thương

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có tình cảm gắn bó và thường tỏ ra quan tâm, săn sóc.

    • Mẹ thương con.
    • Tình thương.
  2. 2. Động từ

    Cảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó.

    • Thương người bị nạn.
    • Động lòng thương.
    • Tình cảnh thật đáng thương.
  3. 3. Danh từ

    Thương binh ở chiến trường (nói tắt).

    • Cáng thương về tuyến sau.
  4. 4. Danh từ

    Kết quả của phép chia.

    • Tính thương của x và y — Tính x÷y.
  5. 5. Danh từ

    Binh khí cổ, cán dài, mũi nhọn, giống như ngọn giáo.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026