Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chung.
- Cảnh sát ăn mặc giả thường dân.
- Giải ngũ về làm thường dân.
-
2. Danh từ
Người dân không giữ một chức vụ gì trong chính quyền, không thuộc quân đội.
- Là thường dân, vẫn có quyền phê bình cán bộ.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026