Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thường

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Có sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy.

    • Chuyện thường gặp.
  2. 2. Trạng từ

    Theo như nhận xét đã thành quy luật, thói quen.

    • Thường thì giờ này anh ấy đã đến.
  3. 3. Động từ

    Đphg Đền, bù.

    • Thường tiền.
  4. 4. Tính từ

    Không có gì đặc biệt so với những cái khác.

    • Chuyện thường.
    • Tài năng hơn hẳn người thường.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026