Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 常常
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Như bình thường, những gì thường thường xảy ra thì nó xảy ra không quá nhiều cũng không quá ít.
- Thường thường mỗi tháng bố về thăm nhà một lần.
- Thường thường giờ này anh ấy đã đến.
-
2. Tính từ
Ở mức trung bình, không có gì đáng chú ý.
- Sức học thường thường.
- Mức sống cán bộ cũng chỉ thường thường.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026