Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 常例
Nghĩa
-
1. Tính từ
Theo thói quen, theo một sự qui định.
- Thường lệ cứ năm giờ rưỡi dậy tập thể dục.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026