Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nhớ đến, nghĩ đến với tình cảm tha thiết xen lẫn nỗi buồn da diết, không nguôi ngoai.
- Thương nhớ người anh đi xa.
- Lúc nào anh cũng thương nhớ bạn bè, người thân ở quê nhà.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026