Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lá hay nhựa một số cây đã được chế biến, dùng để hút.
- Hút một điếu thuốc.
- Say thuốc.
-
2. Danh từ
Chất được chế biến dùng để phòng hoặc chữa bệnh.
- Viên thuốc cảm.
- Thuốc ho.
- Thuốc ngủ.
- Đơn thuốc.
- Đứt tay hay thuốc (tục ngữ).
- Một phương thuốc hiệu nghiệm.
-
3. Danh từ
Y khoa hoặc dược khoa.
- Sinh viên trường thuốc.
-
4. Danh từ
(dùng trong một số tổ hợp, thường trước.
-
5. Động từ
Chất được chế biến có dạng như một loại thuốc, dùng để gây một tác dụng nhất định (do từ đứng sau trong tổ hợp biểu thị).
- Thuốc trừ sâu.
- Thuốc nhuộm.
- Thuốc đánh răng.
- Thuốc vẽ.
-
6. Động từ
Giết bằng độc.
- Dùng bả thuốc chuột.
- Kẻ gian thuốc chết chó.
-
7. Động từ
Phỉnh nịnh, làm mê hoặc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026