Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thụt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dẫn nước vào ruột già bằng ống cắm vào hậu môn để rửa ruột.

    • Táo quá, phải thụt mới đi ngoài được.
  2. 2. Động từ

    Rụt vào.

    • Con ba ba thụt đầu.
  3. 3. Động từ

    Phun bằng ống.

    • Thụt nước ra để chữa cháy.
  4. 4. Động từ

    Ăn cắp tiền của quĩ công.

    • Thụt ba trăm đồng dự tính mua vật liệu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026