Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thư

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tờ giấy truyền tin tức, ý kiến, tình cảm... riêng của một người đến người khác.

    • Thư gia đình.
    • Thư chuyển tiền.
    • Thư viết liền vào một ngân phiếu chuyển tiền qua bưu điện.
  2. 2. Danh từ

    Người con gái còn trẻ.

    • Nàng tiểu thư.
  3. 3. Tính từ

    Thong thả, không bức bách.

    • Xin thư cho món nợ.
  4. 4. Tính từ

    Rảnh rỗi.

    • Công việc đã thư.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026