Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loại vật (hoặc người, với ý coi thường) ít nhiều giống nhau về nhiều mặt.
- Có hai thứ đài thu thanh điện tử và bán dẫn.
- Cần giáo dục thứ thanh niên hư ấy
-
2. Danh từ
Chỗ trong trật tự sắp xếp.
- Ngồi ghế hàng thứ nhất.
-
3. Danh từ
Bậc hai, bậc dưới trong gia đình.
- Con thứ.
- Vợ thứ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026