Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nói với người trên điều gì một cách lễ phép.
- Thưa với bố mẹ.
- Thưa với thầy giáo.
-
2. Động từ
Từ mở đầu câu để xưng gọi khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trân trọng, lễ phép.
- Thưa bác, cháu xin nhớ ạ.
- Thưa các đồng chí.
-
3. Động từ
Đáp lời gọi.
- Gọi mãi không có ai thưa.
-
4. Tính từ
Có số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi.
- Chợ họp thưa người.
- Rừng thưa.
- Rào thưa.
-
5. Tính từ
Không nhiều lần, mỗi lần diễn ra cách nhau một thời gian khá lâu.
- Thưa đến chơi.
- Tiếng súng thưa dần.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026