Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thực

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Thật, có thật; trái với hư.

    • Không biết thực hay mơ.
    • Số thực.
    • Sự thực.
    • Tả thực.
  2. 2. Tính từ

    Thật, đúng như đã có, đã xảy ra; trái với giả.

    • Câu chuyện rất thực.
    • Nói thực lòng.
  3. 3. Tính từ

    Trt. Thật là, rất.

    • Câu chuyện thực hay.
    • Câu nói thực chí lí.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026