Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thức

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ở tình trạng không ngủ.

    • Thức lâu mới biết đêm dài. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Từ đặt trước các danh từ chỉ các đồ ăn uống, các đồ mặc.

    • Ra phố mua thức ăn, thức mặc.
  3. 3. Danh từ

    Vẻ (cũ).

    • Toàn mờ mịt thức mây (Chinh phụ ngâm)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026