Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Từ cũ có nghĩa là mét.
- Mua năm thước vải.
-
2. Danh từ
Đồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.
-
3. Danh từ
Thước ta nói tắt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026