Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió.
- Chèo thuyền.
- Thuyền buồm.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026