Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Giảng giải, làm cho người ta tin và nghe theo.
- Thuyết giặc đầu hàng.
-
2. Động từ
Giảng giải, nói nhiều lí lẽ suông dài.
- Lên mặt thuyết đạo đức.
- Nghe nó thuyết chối tai lắm.
-
3. Danh từ
Hệ thống những tư tưởng, giải thích về mặt lí luận trong một lĩnh vực, một khoa học.
- Đề xướng một thuyết mới.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026