Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ti

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tên gọi chung những chi tiết máy hay dụng cụ có dạng thanh, cần, ống, đòn hình trụ.

    • Ti ghi đông xe đạp.
  2. 2. Danh từ

    Núm vú.

    • Bé sờ ti mẹ.
  3. 3. Danh từ Từ cũ, Văn chương

    Sợi tơ, thường dùng để làm dây đàn.

    • Tiếng ti, tiếng trúc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026