Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tia

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.

    • Tia nước.
    • Mắt hằn lên những tia máu.
  2. 2. Danh từ

    Luồng ánh sáng nhỏ, bức xạ truyền theo một hướng nào đó.

    • Tia sáng.
    • Tia nắng.
    • Tia hi vọng.
  3. 3. Động từ

    Phun ra, chiếu ra thành.

    • Ôtô cứu hoả tia nước vào đám cháy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026