Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
"Tịch thu" nói tắt.
- Bị tịch hết nhà cửa.
-
2. Tính từ
Nói người tu hành theo Phật giáo chết.
- Sư cụ đã tịch.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026