Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tích

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Truyện hoặc cốt truyện đời xưa, thường làm đề tài sáng tác kịch bản tuồng, chèo hoặc dẫn trong tác phẩm.

    • Vở chèo diễn tích Lưu Bình Dương Lễ.
  2. 2. Danh từ

    Ấm tích, nói tắt.

    • Cho một tích trà.
  3. 3. Danh từ

    Tích số (nói tắt).

    • Tích của hai nhân hai là bốn.
  4. 4. Động từ

    Dồn góp lại từng ít một cho nhiều thêm.

    • Tích thóc trong kho.
    • Tích cóp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026