Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng.
- Mở tiệc chiêu đãi khách.
- Dự tiệc cưới.
- Nhà hàng nhận đặt tiệc cho các cá nhân và tập thể.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026