Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng vật có đầu nhọn để đưa chất gì vào người hay vào vật gì.
- Tiêm thuốc.
-
2. Danh từ
Tăm, bọt nước sủi.
- Nước sôi tiêm.
-
3. Danh từ
Phụ lưu sông Ngàn Sâu. Dài 29km, diện tích lưu vực 115km2. Bắt nguồn từ dãy núi Giăng Màn thuộc huyện Hương Khê (Hà Tĩnh) chảy theo hướng tây nam-đông bắc, nhập vào bờ trái sông Ngàn Sâu ở xóm Đông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026