Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tiên

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nhân vật thần thoại (có thể là nam hoặc nữ) đẹp và có phép màu nhiệm.

    • Đẹp như tiên.
    • Tiên cá.
    • Nàng tiên.
    • Ông tiên.
  2. 2. Tính từ

    Thuộc về tiên, có phép màu nhiệm như phép của tiên.

    • Quả đào tiên.
    • Thuốc tiên.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026