Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tiến bộ

Hán Việt: 進步

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có tư tưởng nhằm về hướng đi lên, có tính chất dân chủ, khoa học, quần chúng.

    • Văn học tiến bộ.
  2. 2. Tính từ

    Trở nên giỏi hơn, hay hơn trước.

    • Học tập tiến bộ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026