Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoản tiền nhận được sau khi lao động.
- Nhân viên ấy đến nhận tiền công của mình.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026