Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 前途
Nghĩa
-
1. Danh từ
Con đường phía trước; dùng để chỉ tương lai, triển vọng.
- Tiền đồ tươi sáng.
- Nhận thấy tiền đồ của mình.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026