Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán.
- Tiền lưng gạo bị.
-
2. Danh từ
Số tiền phải trả cho một việc gì.
- Tiền công.
- Tiền nhà.
-
3. Danh từ
Đơn vị tiền tệ bằng một phần mười của quan, gồm.
-
4. Danh từ
Đồng kẽm (cũ).
-
5. Tính từ
Trước, ở phía trước.
- Cửa tiền.
- Mặt tiền.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026