Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại.
- Đun than tiện hơn đun củi.
- Nhà ở cách sông, đi về không tiện.
- Tiện cho việc học tập, nghiên cứu.
- Tiện dùng.
-
2. Tính từ
Có điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để kết hợp làm luôn việc gì đó.
- Tiện có ôtô, về luôn.
- Tiện đây xin góp một vài ý kiến.
- Tiện tay, lấy hộ cuốn sách!
- Tiện đường, rẽ vào chơi.
-
3. Tính từ
Phải lẽ, hợp lẽ thông thường, dễ được chấp nhận.
- Bắt anh ấy phải chờ, e không tiện.
- Làm thế, coi sao tiện?
- Nói ở đây không tiện.
-
4. Động từ
Cắt bao quanh cho đứt hoặc tạo thành mặt xoay, mặt trụ, mặt xoắn ốc.
- Tiện tấm mía thành từng khẩu.
- Tiện một chi tiết máy.
- Máy tiện.
- Thợ tiện.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026