Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tiện nghi

Hán Việt: 便宜

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Các thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày.

    • Nhà đầy đủ tiện nghi.
  2. 2. Tính từ

    Thích hợp và tiện lợi cho việc sinh hoạt vật chất hàng ngày.

    • Các thứ đồ dùng vừa đẹp vừa tiện nghi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026