Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Ông cha, tổ tiên.
- Thờ phụng tiên nhân.
-
2. Danh từ
Người tiên.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026