Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tiến

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Di chuyển về phía trước, trái với thoái (lùi); phát triển theo hướng đi lên.

    • Tiến lên hai bước.
    • Miền núi tiến kịp miền xuôi.
    • Bước tiến.
  2. 2. Động từ

    Dâng lễ vật lên vua hoặc thần thánh.

    • Đem sản vật quý tiến vua.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026