Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tiếp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nối liền.

    • Nhà nọ tiếp nhà kia.
  2. 2. Động từ

    Nhận được.

    • Tiếp thư.
  3. 3. Động từ

    Đón rước và chuyện trò.

    • Tiếp khách.
  4. 4. Động từ

    Thêm vào.

    • Tiếp sức.
    • Tiếp một tay.
  5. 5. Động từ

    Như ghép.

    • Tiếp cây.
    • Tiếp tinh hoàn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026