Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 接近
Nghĩa
-
1. Động từ
Ở gần, ở liền kề.
- Vùng tiếp cận thành phố.
-
2. Động từ
Tiến sát gần.
- Bí mật tiếp cận trận địa địch.
-
3. Động từ
Đến gần để tiếp xúc.
- Tìm cách tiếp cận với bộ trưởng.
- Thanh niên ra đời, tiếp cận với thực tế.
-
4. Động từ
Từng bước, bằng những phương pháp nhất định, tìm hiểu một đối tượng nghiên cứu nào đó.
- Cách tiếp cận vấn đề.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026