Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tiếp tục

Hán Việt: 接續

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Không ngừng mà giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động.

    • Nghỉ một lát lại tiếp tục làm.
    • Tiếp tục chương trình.
    • Trận đấu tiếp tục.
    • Lửa vẫn tiếp tục cháy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026