Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tiết

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Máu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn.

    • Tiết gà.
    • Tiết lợn..
    • Nóng tiết.
    • Điên tiết.
  2. 2. Danh từ

    Một đoạn có đầu đuôi mạch lạc trong một chương sách.

    • Phần đầu có năm tiết.
  3. 3. Danh từ

    Khoảng thời gian một năm, tính theo khí hậu.

    • Một năm có bốn mùa tám tiết.
    • Mấy hôm nay trời đã chuyển sang tiết thu.
  4. 4. Danh từ

    Khoảng thời gian lên lớp, giữa hai lúc nghỉ.

    • Tiết
  5. 5. Danh từ

    Chỉ khí trong sạch, cương trực.

    • Tiết trăm năm nỡ bỏ đi một ngày (Truyện Kiều)
  6. 6. Động từ

    Nói một bộ phận trong cơ thể sản ra một chất dịch.

    • Tiết nước bọt.
  7. 7. Động từ

    Rỉ ra, thoát ra.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026