Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tiết kiệm

Hán Việt: 節儉

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Giảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt.

    • Ăn tiêu tiết kiệm.
    • Tiết kiệm nguyên liệu trong sản xuất.
  2. 2. Động từ

    Dành dụm được sau khi đã chi dùng hợp lí những thứ cần thiết.

    • Mỗi tháng tiết kiệm được một ít tiền.
    • Tiền tiết kiệm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026