Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tiêu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây gai chưa ngâm nước - Cây chuối.

    • Thánh thót tàu tiêu mấy hạt mưa (Hồ Xuân Hương).
  2. 2. Danh từ

    Một loại nhạc cụ hình ống, thường làm bằng tre hoặc trúc, người ta thổi hơi theo chiều dọc tiêu để tạo ra âm thanh (khác với sáo, người ta thổi ngang).

  3. 3. Danh từ

    Khoảng trời không.

  4. 4. Danh từ

    Ngọn cây, cái nêu.

  5. 5. Danh từ

    Đêm (dùng trong một số từ Hán Việt)

  6. 6. Danh từ

    Miệng méo.

  7. 7. Danh từ

    Khoáng vật trắng, dùng chế thuốc súng (nitrade kali)

  8. 8. Danh từ

    Cây gần họ với ngải.

  9. 9. Danh từ

    Hồ tiêu, hạt tiêu.

  10. 10. Danh từ

    Bó đuốc.

  11. 11. Động từ

    Nêu ra cho mọi người thấy.

  12. 12. Động từ

    Trừ bỏ đi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026