Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tiêu đề

Hán Việt: 標題

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đề mục nêu lên để người ta chú ý; lời đề trên cuốn sách hoặc bài viết.

  2. 2. Danh từ

    Xem tiêu ngữ.

  3. 3. Danh từ

    Phần in sẵn ở bên trên các giấy giao dịch của các tổ chức, cơ quan.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026