Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 蕭條
Nghĩa
-
1. Tính từ
Xơ xác, hoang vắng và buồn tẻ.
- Thôn xóm tiêu điều sau trận lụt.
- Quê hương bị giặc phá tiêu điều, xơ xác.
-
2. Tính từ
Ở trạng thái suy tàn; trái với phồn vinh.
- Nền kinh tế tiêu điều sau giai đoạn khủng hoảng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026