Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 小學
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bậc đầu tiên trong giáo dục phổ thông, từ lớp một đến lớp năm.
- Học sinh tiểu học.
- Giấy tốt nghiệp tiểu học.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026