Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tiểu tiện.
- Nước tiểu.
- Đi tiểu.
-
2. Danh từ
Người còn ít tuổi đi tu Phật giáo, tức sa di.
- Chú tiểu.
-
3. Danh từ
Hộp bằng sành để dựng cốt người chết khi cải táng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026