Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tiêu thụ

Hán Việt: 銷售

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).

    • Hàng tiêu thụ rất nhanh.
    • Thị trường tiêu thụ.
  2. 2. Động từ

    Dùng dần dần hết đi vào việc gì.

    • Xe tiêu thụ nhiều xăng.
    • Tiêu thụ năng lượng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026