Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tim của con người, coi là biểu tượng của tình cảm, tình yêu.
- Trái tim nhân hậu.
- Yêu bằng cả trái tim.
- Làm theo tiếng gọi của con tim.
-
2. Danh từ
Cơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể.
- Khám bệnh tim mạch.
-
3. Danh từ
Phần hoặc điểm ở chính giữa của một số vật.
- Đo từ tim đường ra.
-
4. Danh từ
Bấc đèn.
- Dầu hao tim lụn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026