Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tím

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có màu ít nhiều giống màu của hoa cà hoặc thẫm hơn, màu của quả cà dái dê.

    • Màu tím hoa sim.
    • Căn nhà màu tím.
  2. 2. Tính từ

    Nói màu đỏ tía hoặc tương tự màu nói trên ở chỗ da bị chạm mạnh, đánh mạnh.

    • Ngã tím đầu gối.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026