Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có ý nghĩa cho là đúng sự thật, là có thật.
- thấy tận mắt mới tin
- nửa tin nửa ngờ
-
2. Động từ
Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó.
- tin vào sức mình
- tin ở bạn bè
- tin ở lớp trẻ
-
3. Động từ
Nghĩ là rất có thể sẽ như vậy.
- tôi tin rồi tình hình sẽ ổn
- tin là mình làm đúng
-
4. Động từ
Báo tin (nói tắt)
- tin về gia đình
- tin cho bạn bè
-
5. Động từ
Cho là thành thật.
- tin ở lời hứa
-
6. Danh từ
Tin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra.
- nhận được tin nhà
-
7. Danh từ
Thông tin (nói tắt)
- quá trình xử lý tin
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026