Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thấy nhanh, hiểu nhanh.
- Tinh mắt.
- Tinh ý.
-
2. Tính từ
Tinh quái (nói tắt).
- Nghịch tinh.
-
3. Tính từ
Thông thạo.
- Khen rằng bút pháp đã tinh (Truyện Kiều)
-
4. Danh từ
Yêu quái.
- Con tinh.
-
5. Danh từ
Phần xanh ở vỏ tre, nứa.
-
6. Danh từ
Cờ hiệu.
- Tiếng chuông dậy đất, bóng tinh rợp đường (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026