Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 情感
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sự yêu mến gắn bó giữa người với người.
- Tình cảm mẹ con.
-
2. Danh từ
Sự rung động trong lòng trước một đối tượng nào đó.
- Tình cảm đi đôi với lí trí.
- Hiểu thấu tâm tư tình cảm.
- Một người giàu tình cảm.
-
3. Tính từ
Tỏ ra giàu và dễ thiên về tình cảm.
- Sống rất tình cảm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026