Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tình cờ

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không có chủ tâm, do ngẫu nhiên, vô tình gặp hoặc nhận biết được.

    • Cuộc gặp gỡ tình cờ.
    • Tình cờ nghe được câu chuyện.
    • Tình cờ anh gặp em đây, Như sông gặp nước như mây gặp rồng. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026