Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tình hình

Hán Việt: 情形

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Toàn thể những sự việc có liên quan với nhau qua đó thể hiện một sự tồn tại, một quá trình diễn biến, trong một thời gian hoặc một thời điểm.

    • Tình hình chính trị.
    • Tình hình nông thôn sáng sủa ra từ khi gười cày có ruộng.
    • Tình hình thương lượng xấu đi từ phiên họp hôm qua.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026